Bộ điều khiển ATS Kyungdong



Bộ điều khiển ATS Kyungdong

Bộ điều khiển ATS KD06-3 được sử dụng cho các dòng ATS 100A đến 400A với sơ đồ đấu dây và chức năng như sau:

CÁC CHỨC NĂNG CỦA BỘ ĐIỀU KHIỂN ATS KD06-30
bộ điều khiển ATS 100 - 400A
 
Item  NAME FUCTION
1  ‘A’ POWER LAMP this lamp indicates the status of 'A' (Normal) power supply.
When this lamp was turned off, 'A' power is not working.
2  ‘A’ ON LAMP this lamp indicates the status of 'A' power ON .
When ON lamp was turned on, 'A' power is supplying at the 'LOAD' of ATS.
3  ‘A' UNDER LAMP When Power Rating of 'A' power is under 85%, this lamp will turn on.
When this lamp turn on, Controller stop 'Transfer working' to protect ATS.
This lamp turn off over the 85% of Power rating and then Controller transfer ATS at the normal condition.
4  ‘A' TIMER LAMP this lamp indicate Delay timer's status at [AUTO MODE]. This timer will indicate 'ON', when 'A' power was re-turned on during the using of 'B' Power and 'Transfer delay time was setup at [AUTO MODE]. As soon as this lamp was turned off, 'Transfer' is working.
5  ‘A' DELAY TIMER This can be used at [MANUAL MODE]. This timer allows to sett up the delay time, when it is changed from 'B' power into 'A' power at [AUTO MODE]. 
MAX delay time : 30 sec.
6  A' MANUAL ON
SWITCH
this switch can be used at [MANUAL MODE].
When this switch was pushed, it is transferred into 'A' Power
7  AUTO LAMP This lamp indicates 'AUTO MODE SETTING'.  When this lamps turn on, this can transfer ATS automatically after passing the Setting Time.
8  MANUAL LAMP This is the lamp to indicate the status of 'MANUAL MODE Setting'.
When this lamp turns on, ATS can be transferred by MANUAL SWITCH only.
9  AUTO SWITCH This switch is for 'AUTO MODE setting'.  Please check this LAMP is turned on after pushing this button.
When 'A' & 'B' power is supplied at the same time, ATS will be transferred into 'A' power automatically.
When 'A' power was turned off, during 'A' Power ON, ATS will be transferred into 'B' power automatically.
10  MANUAL SWITCH This is the switch to set up to [AUTO MODE].  Please check Manual button turn on after pushing the button.
11  B' POWER LAMP This lamp is indicating the status of 'B' (Emergency) power supply.
If this lamp was turned off, 'B' power is not working.
12  ‘B’ ON LAMP This lamp is indicating the status of 'B' (Emergency) power ON.
If this lamp turned on, 'B' power is supplying to the 'LOAD' of ATS.
13  ‘B' UNDER LAMP When Power Rating of 'B' power is under 85%, this lamp will turn on.
When this lamp turn on, Controller stop 'Transfer working' to protect ATS.
This lamp will turned off over the 85% of Power rating and Controller will transfer ATS at the normal condition.
14  ‘B' TIMER LAMP This lamp indicates the working status of Delay timer at [AUTO MODE]. 
When the transfer delay time at [AUTO MODE] was setting and if 'B' power was turn off during 'A' Power ON, this timer will indicate 'ON'. As soon as this lamp turns off, 'Transfer' is working.
15  ‘B' DELAY TIMER This switch can be used at [MANUAL MODE]. Delay time can be setup, when it is changed from 'A' power into 'B' power at [AUTO MODE]. 
MAX delay time : 30 sec.
16  B' MANUAL ON
SWITCH
This switch can be used at [MANUAL MODE]. When this switch was pushed, it is transferred into 'B' Power

Bộ điều khiển ATS KD06-40 được sử dụng cho các dòng ATS 600A đến 3200A với sơ đồ đấu dây và chức năng như sau:
 
Bộ điều khiển ATS 600-3200A

CÁC CHỨC NĂNG CỦA BỘ ĐIỀU KHIỂN ATS KD06-40
 
No  NAME FUCTION
1  ĐÈN BÁO NGUỒN ‘A’ Đèn này hiển thị trạng thái của nguồn cấp A (Bình thường).
khi đèn này tắt, nguồn ‘A’ không hoạt động.
2 ĐÈN BÁO ‘A’ BẬT Đèn này hiển thị trạng thái của nguồn 'A' đang BẬT.
Khi đèn tắt, nguồn 'A' đang cấp cho ‘TẢI’ của ATS.
3  ĐÈN DƯỚI ‘A' Khi công suất của nguồn ‘A’ dưới 85%, đèn này sẽ được bật.
Khi đèn này bật, bộ điều khiển dừng ‘công việc chuyển đổi’ để bảo vệ ATS.
Đèn này tắt khi công suất vượt quá 85% và bộ điều khiển chuyển ATS về điều kiện bình thường.
4  ĐÈN THỜI GIAN ‘A' Đèn này hiển thị trạng thái thời gian trễ tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG]. Bộ định thời sẽ BẬT, khi nguồn ‘A’ được bật lại trong quá trình sử dụng nguồn ‘B’ và thời gian trễ chuyển được cài đặt tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG]. Khi đèn này được tắt càng sớm, thì chế độ “chuyển đổi” sẽ làm việc.
5 THỜI GIAN TRỄ ‘A' Chức năng này có thể được sử dụng tại [CHẾ ĐỘ BẰNG TAY]. Bộ đình thời này cho phép cài đặt thời gian trễ, khi chuyển từ nguồn B sang nguồn A tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG].   Thời gian trễ tối đa : 30 giây.
6  CÔNG TẮC BẬT BẰNG TAY “A' Công tắc này được sử dụng tại [CHẾ ĐỘ BẰNG TAY].
Khi công tắc được nhấn, thì sẽ chuyển sang nguồn A.
7  ĐÈN TỰ ĐỘNG Đèn này hiển thị 'CÀI ĐẶT CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG'. Khi đèn này bật, nó có thể hoạt động ATS một cách tự động sau khi qua thời gian cài đặt.
8  ĐÈN BẰNG TAY Đây là đèn hiện thị trạng thái 'CÁI ĐẶT CHẾ ĐỘ BẰNG TAY'.
Khi đèn này bật, ATS có thể được hoạt động bằng CÔNG TẮC BẰNG TAY..
9  CÔNG TẮC TỰ ĐỘNG Công tắc này dùng cho 'cài đặt CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG'. Kiểm tra ĐÈN đã bật chưa sau khi nhấn nút này.
Khi nguồn 'A' & 'B' được cấp cùng 1 lúc, ATS sẽ chuyển về nguồn A 1 cách tự động.
Khi nguồn A được tắt, trong thời gian nguồn A BẬT, ATS sẽ chuyển sang nguồn B 1 cách tự động.
10  CÔNG TẮC BẰNG TAY Đây là công tắc đề cài đặt sang [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG]. 
Kiểm tra nút vận hành bằng tay đã bật chưa sau khi nhấn nút này.
11 ĐÈN NGUỒN ‘B' Đèn này hiể nthị trạng thái nguồn cấp 'B' (Khẩn cấp).
Nếu đèn này tắt, thì nguồn B không hoạt động.
12  ĐÈN BẬT ‘B’ Đèn này hiển thị trạng thái của nguồn B (khẩn cấp) BẬT.
Nếu đèn này bật, nguồn B đang cấp cho TẢI của ATS.
13  ĐÈN DƯỚI ‘B' Khi công suất của nguồn B dưới 85%, đèn này sẽ bật. Khi đèn này bât, bộ điều khiển dừng “quá trình hoạt động” để bảo vệ ATS. Đèn này sẽ tắt nếu công suất vượt quá 85% và bộ điều khiển sẽ về trạng thái hoạt động bình thường.
14 ĐÈN THỜI GIAN ‘B' Đèn nàyhi ểtn hị trạng thái hoạt động của thời gian trễ tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG]. 
Khi thời gian trễ hoạt động tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG] được cài đặt và nếu nguồn B tắt trong quá trình nguồn A BẬT, bộ định thờiseẽ hiển thị BẬT. Ngay khi đèn này tắt, quá trình chuyển mạch sẽ hoạt động.
15 THỜI GIAN TRỄ ‘B' Công tắc này có thể được sửd ụng tại [CHẾ ĐỘ BẰNG TAY]. Thời gian trễ có thể được cài đặ,t khi nó chuyể tnừn guồn A sang nguồn B tại [CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘnG].   Thời gian trễ tối đa : 30 sec.
16 CÔNG TẮC BẬT BẰNG TAY ‘B' Công tắc này có thể được sử dụng tại [CHẾ ĐỘ BẰNG TAY]. Khi công tắc này nhấn, nó sẽ chuyến sang nguồn B
 

Hướng dẫn test bộ điều khiển ATS

 
Bảng giá Bộ điều khiển ATS Kyungdong  
Bộ điều khiển ATS Kyungdong được phân phối bởi Siêu thị thiết bị điện
Các chính sách bán hàng và thanh toán vui lòng liên hệ Phòng Kinh Doanh 0939 66 44 22 Email: kd@btb.vn
Catalogue ATS Kyungdong
Bảng giá ATS Kyungdong
 
 
BẢNG GIÁ  ATS KYUNGDONG - HÀN QUỐC
( Áp dụng từ ngày 15.04.2017 )
 
 
 
 
 
STT CHỦNG LOẠI DÒNG
 ĐỊNH MỨC
VỊ TRÍ CỰC BẮT CHU KỲ  
GIÁ BÁN ( VND )
 
3 Cực 4 Cực  
1 KD06-F3(4)01A(D) 100 From ON-ON 12,700,000 14,600,000  
2 KD06-F3(4)02A(D) 200 From ON-ON 13,500,000 17,500,000  
3 KD06-F3(4)04A(D) 400 From ON-ON 20,500,000 23,600,000  
4 KD06-B3(4)06A(D) 600 Back ON-OFF-ON 30,600,000 33,800,000  
5 KD06-B3(4)08A(D) 800 Back ON-OFF-ON 32,800,000 40,000,000  
6 KD06-B3(4)10A(D) 1000 Back ON-OFF-ON 38,200,000 44,500,000  
7 KD06-B3(4)12A(D) 1200 Back ON-OFF-ON 51,100,000 62,000,000  
8 KD06-B3(4)16A(D) 1600 Back ON-OFF-ON 55,200,000 68,500,000  
9 KD06-B3(4)20A(D) 2000 Back ON-OFF-ON 80,000,000 96,000,000  
10 KD06-B3(4)25A(D) 2500 Back ON-OFF-ON 113,600,000 130,000,000  
11 KD06-B3(4)32A(D) 3200 Back ON-OFF-ON 150,000,000 185,000,000  
12 Bộ điều khiển cho ATS 100 - 400A KD06-30 6,400,000    
13 Bộ điều khiển ATS 600A - 3200A KD06-40 6,500,000    
               
  - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )          
  - Hình thức thanh toán và hệ số chiết khấu. Vui lòng liên hệ Phòng kinh doanh      
  - ATS Kyungdong là sản phẩm mang thương hiệu Hàn Quốc đầy đủ xuất xứ và chất lượng.    
  - Bảo hành 18 tháng            
  MÃ SẢN PHẨM KD06-  1 - 2 - 3 - 4
1. Vị trí bắt cực: F ( Trước ) B ( Sau ).
2.  Số pha: 3 ( 3P ) 4 ( 4P ) .
3. 01 - 100A, 02 200A, 04 - 400A, 06 - 600A, 08 - 800A, 10 - 1000A, 12 - 1200A, 16 - 1600A, 20 - 2000A, 25 - 2500A, 32 - 32000A
4. Điện áp điều khiển: A ( 220V AC ) D ( 110 V DC )
 
Đánh giá
  

ĐĂNG KÝ! NHẬN ƯU ĐÃI

Báo Giá Giảm Tiền Mặt Tối Đa

Báo Giá gồm:

Chiết Khấu Cao Nhất

Phương Án Thanh Toán Hợp lý

*Ngay sau khi nhận được yêu cầu chúng tôi sẽ gửi Báo giá Ưu đãi đến quý khách trong thời gian sớm nhất.